Thứ Năm, 14 tháng 10, 2010

Thư mục (chưa đầy đủ) về Lê Thánh Tông

TIỂU DẪN
1. Bản thư mục này giới thiệu một cách tương đối có hệ thống các văn bản Hán Nôm, Quốc ngữ, tiếng nước ngoài, các công trình nghiên cứu, thảo luận về Lê Thánh Tông từ các nguồn sách, báo, tạp chí, luận án,... quen thuộc nhất từ trước đến nay. Chắc chắn rằng, đây chưa phải là bản thư mục đầy đủ và không có sai sót. Rất mong quý vị độc giả đóng góp thêm tư liệu để có thể bổ sung và hoàn thiện thêm bản thư mục này khi sách được tái bản.
2. Trong điều kiện cho phép, mỗi đơn vị thư mục sẽ được mô tả theo trình tự sau : Họ và tên tác giả (người bs, chủ biên,...), Tên tài liệu, Nhà xuất bản, Nơi xuất bản, Thời gian xuất bản.
- Thư mục được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái Latin (a, b, c,...) chữ đầu họ tên tác giả hoặc chữ đầu tên tài liệu.
- Một tài liệu do nhiều người viết chung sẽ chỉ đăng kí thư mục một lần căn cứ vào tên người đứng đầu hoặc chủ biên.
3. Các chữ viết tắt dùng trong bảng Thư mục :
- H: Hà Nội
- Tp: Thành phố
- S: Sài Gòn
- Nhà xuất bản: Nxb
- Chủ biên: Cb
- Bs: Biên soạn
- St - Gt: Sưu tầm và giới thiệu.
- T/c: Tạp chí
- Tài liệu đã dẫn: Tlđd

I – TÀI LIỆU HÁN - NÔM(() Phần này chúng tôi soạn theo sách Di sản Hán Nôm Việt Nam – thư mục đề yếu, 3 tập (Trần Nghĩa & Francois Gros đồng chủ biên), Nxb Khoa học xã hội, H, 1993. Còn một số văn bản Hán Nôm nữa đã được dịch ra quốc ngữ (chẳng hạn, Đại Việt sử kí toàn thư, v.v…) chúng tôi sẽ không đưa vào phần này mà đưa vào phần tài liệu tiếng Việt cho tiện tra cứu chung.)
1. An Nam địa chí, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.381.
2. Bình Nam chỉ chưởng nhật đồ, Thư viện Quốc gia Paris, SA.HM.2207.
3. BÙI HUY BÍCH (BS) Hoàng Việt thi tuyển, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A. 3162,…
4. BÙI HUY BÍCH (BS) Hoàng Việt văn tuyển, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.3163,…
5. BÙI NHỮ TÍCH (BS) Minh đô thi vựng, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VHv.2392; A.2424; A.2171.
6. Cầu Không sự tích, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VHv.2942.
7. Chinh Chiêm nhật trình, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.611.
8. Chư dư tạp biên, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VHv.1729.
9. Cúc Đường bách vịnh thi tập, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.1168.
10. LÊ MỘNG LONG (BS) Danh sơn thắng thủy thi, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.339.
11. Đại Nam văn tập, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.317.
12. Địa dư chí thi tập, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.1231.
13. Đoán từ thể thức, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.1983.
14. Hàn các tùng đàm, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.768/ 1-2.
15. Hoàng Lê hoàng các di văn, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VHv.1129/1-8; A.1910; A.543.
16. Hoàng Việt tùng vịnh, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.349.
17. Khảo cổ ức thuyết, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VHv.244.
18. Kì quan thi, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VNv.267.
19. La Tổ truyện, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.2560.
20. LÊ QUÝ ĐÔN (BS) Toàn Việt thi lục, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.1262; v.v…
21. LÊ THÁNH TÔNG Cổ tâm bách vịnh, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.702.
22. LÊ THÁNH TÔNG Lê Thánh Tông thi, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, AB. 411.
23. LÊ THÁNH TÔNG Lê Thánh Tông Thuần hoàng đế cận thể thi, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VHv.1010.
24. LÊ THÁNH TÔNG Thánh Tông di thảo, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.202.
25. Lê triều danh nhân thi tập, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VNv.152.
26. Lê triều quan chế, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VHv.1691; A.51.
27. Lê triều quan chế điển lệ, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.56/1-2; A382.
28. Lĩnh Nam quần hiền văn thi diễn âm tập, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, AB.398.
29. LƯU CÔNG ĐẠO (BS) Thanh Hóa Vĩnh Lộc huyện chí, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VHv.1372/a-b.
30. Minh lương cẩm tú, , Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.1413; A.254; VHv.94…
31. Nam âm thảo, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, 1961.
32. Nghệ An Hà Tĩnh sơn thủy vịnh, , Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VHv.1790.
33. NGUYỄN CÔNG BẬT (BS) Đội Sơn tự bi, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.854.
34. NGUYỄN MIÊN THẨM Thương Sơn thi thoại, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VHv.105
35. NGUYỄN THU (BS) Việt thi tục biên, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.1036; VHv.92.
36. Ninh Bình sự tích, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.1406.
37. PHAN DƯỠNG HẠO (BS) Cẩm Đình thi văn toàn tập, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VHv.1426; A.1385.
38. PHAN DƯỠNG HẠO (BS) Cẩm Đình văn tập, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VHv.638; VHv.262.
39. Quảng Ngãi tỉnh nữ học trường, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VHb.62.
40. Quốc văn tùng kí, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, AB.383.
41. Tây Nam biên tái lục, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.490/1-2.
42. Thi sao, Thư viện Quốc gia Paris, SA.Ms.b.20.
43. Thi từ ca đối sách văn tạp sao, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VNv.155.
44. Thiên Nam dư hạ tập, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.334/1-10; VHv.1313/a-b.
45. Thiên Nam hình thắng minh lương di mặc lục, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.952.
46. Thiên Nam quốc ngữ lục kí, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, AB.315.
47. Thiên Nam tứ tự, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.238…
48. Thịnh Lê thi tập, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VHv.1455.
49. Thông quốc duyên hải chử, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.79.
50. Tiên chính cách ngôn, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.1524
51. Trung Kì địa dư lược sao, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.2516.
52. Việt dư kỉ thắng, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.769.
53. Việt Nam sơn hà hải động thưởng vịnh, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.1699.
54. Việt túy tham khảo, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, AB.386.
55. Vĩnh Lộc huyện phong thổ chí, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, A.2537.
56. VƯƠNG DUY TRINH (BS) Thanh Hóa kỉ thắng, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, VHv.1372/b; VHv.1242.

II – TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT
57. BAN TỔ CHỨC CÁN BỘ CHÍNH PHỦ Luật Hồng Đức về quy định hành vi của các quan chức thế kỉ XV – XVIII ở nước ta, T/c Tổ chức nhà nước, số 2 – 1995.
58. BÙI DUY DÂN Cảm hứng dân tộc – cảm hứng nhân văn qua thơ Nôm vịnh sử của Lê Thánh Tông, T/c Văn học, số 8 – 1997.
59. BÙI DUY TÂN Giáo trình lịch sử văn học Việt nam từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XVIII, Nxb Giáo dục, H, 2005.
60. BÙI DUY TÂN Hội Tao Đàn, Quỳnh Uyển cửu ca và vai trò Lê Thánh Tông, T/c Văn học, số 1 – 1993.
61. BÙI DUY TÂN Hồng Đức Quốc âm thi tập, một tác phẩm lớn của văn học tiếng Việt thế kỉ XV, T/c Văn học, số 4 – 1983
62. BÙI DUY TÂN Khảo và luận một số thể loại – tác gia – tác phẩm văn học trung đại Việt Nam, tập 1, Nxb Giáo dục, H, 1999.
63. BÙI DUY TÂN Khảo và luận một số thể loại – tác gia – tác phẩm văn học trung đại Việt Nam, tập 2, Nxb Đại học Quốc gia, H, 2001.
64. BÙI DUY TÂN Lê Thánh Tông – nhà Trung Quốc học, người tiếp thu có sáng tạo văn hoá, văn học Trung Quốc, T/c Nghiên cứu Trung Quốc, số 6– 1997.
65. BÙI ĐỨC TỊNH Lược khảo lịch sử văn học Việt Nam, từ khởi thủy đến cuối thế kỉ XIX, Nxb Văn nghệ Tp Hồ Chí Minh, 2005.
66. BÙI KỶ Quốc văn cụ thể, Tân Việt Nam thư xã, H, 1932.
67. BÙI THANH PHƯƠNG Mối quan hệ tam giáo qua thơ chữ Hán của Lê Thánh Tông, T/c Triết học, số 6-2005.
68. BÙI THIẾT Vua chúa Việt Nam, Nxb Văn hoá thông tin, H, 1995.
69. BÙI VĂN NGUYÊN Chủ nghĩa yêu nước trong văn học thời kì khởi nghĩa Lam Sơn, Nxb Khoa học xã hội, H, 1980.
70. BÙI VĂN NGUYÊN –
PHẠM SĨ TẤN Giáo trình văn học Việt Nam, tập 2, Nxb Giáo dục, H, 1961.
71. BÙI VĂN NGUYÊN Lịch sử văn học Việt Nam, tập 2, văn học viết thời kì I, các giai đoạn I, II, III, tái bản lần 5, Nxb Giáo dục, H, 1978.
72. BÙI VĂN NGUYÊN Tao Đàn nguyên suý, một chân dung về Lê Thánh Tông, (truyện lịch sử), Nxb Văn hoá, H, 1991.
73. BÙI VĂN NGUYÊN (CB) Tổng tập văn học Việt Nam, tập 5, Nxb Khoa học xã hội, H, 1995.
74. BÙI VĂN NGUYÊN – NGUYỄN SĨ CẨN –
HOÀNG NGỌC TRÌ Văn học Việt Nam từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XVIII, Nxb Giáo dục, H, 1989.
75. CAO VIỆT ANH Đế vương xuân thu, Nxb Lao Động, H, 1998.
76. CHU THIÊN Lê Thánh Tông, T/c Nhà văn mới, H, 1943.
77. Chùa Thầy (tập thơ nhiều tác giả), Ty văn hoá Hà Sơn Bình, 1977.
78. DƯƠNG QUẢNG HÀM Việt Nam thi văn hợp tuyển, Trung tâm học liệu, bộ Giáo dục quốc gia xuất bản, S, 1973.
79. DƯƠNG QUẢNG HÀM Việt Nam văn học sử yếu, Nxb Hội nhà văn, H, 1996, tb theo đúng bản in lần đầu.
80. Đại Việt sử kí tiền biên (Viện Hán Nôm dịch), Nxb Khoa học xã hội, H, 1997.
81. Đại Việt sử kí toàn thư (Cao Huy Giu dịch), Nxb Khoa học xã hội, H, 1971.
82. Đại Việt sử kí toàn thư, (Tổ tư liệu Viện Sử học dịch), 4 tập, Nxb Khoa học xã hội, H, 1994.
83. ĐÀO DUY ANH Lịch sử Việt Nam: từ nguồn gốc đến cuối thế kỉ XIX, Nxb Văn hoá, H, 1958.
84. ĐẶNG THANH LÊ Về giai đoạn khai sáng thơ Nôm Đường luật – cảm hứng lịch sử qua thơ Lê Thánh Tông, T/c Văn học, số 5 – 1996.
85. ĐINH GIA KHÁNH –
BÙI VĂN NGUYÊN – NGUYỄN NGỌC SAN Hợp tuyển thơ văn Việt Nam, tập 2, Nxb Văn hóa, H, 1962.
86. ĐINH GIA KHÁNH –
BÙI DUY TÂN –
MAI CAO CHƯƠNG Văn học Việt Nam (thế kỉ X - nửa đầu thế kỉ XVIII, Nxb Giáo dục, H, 2000, tb.
87. ĐINH GIA KHÁNH Văn học cổ Việt Nam, tập 1, Nxb Giáo dục, H, 1964.
88. ĐINH VĂN MINH Một bài thơ hay của Thiên Nam động chủ bị bỏ quên, T/c Hán Nôm, số4-2002.
89. ĐINH XUÂN LÂM –
TRƯƠNG HỮU QUÝNH (CB) Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam, Nxb Giáo dục, H, 2005.
90. ĐỖ LAI THUÝ Lê Thánh Tông – nhà nho, hoàng đế, thi nhân, T/c Văn hoá nghệ thuật, số 8- 2003.
91. ĐỖ LAI THÚY Lê Thánh Tông – người quân tử thời trị, in trong Văn hoá Việt Nam nhìn từ mẫu người văn hoá, Nxb Văn hoá thông tin, H, 2005.
92. Hà Nam cảnh sắc, Nxb Lao động, H, 2001.
93. HÀ NHẬM ĐẠI Thánh Tông Thuần hoàng đế, trong Tổng tập văn học Việt Nam, tập 6, (Bùi Văn Nguyên cb), Nxb Khoa học xã hội, H, 2000.
94. HÀ NHƯ CHI Việt Nam thi văn giảng luận, (từ khởi thuỷ đến cuối thế kỉ XVIII), Nxb Tân Việt, S, 1951.
95. HÀ XUÂN LIÊM (BS) Thơ Việt Nam – thơ Nôm Đường luật từ thế kỉ XV đến thế kỉ XIX, Nxb Thuận Hóa, Huế, 1997.
96. HOÀNG LÊ Một tấm bia nói về Ngô Thị Ngọc Dao, T/c Hán Nôm, số 1 –1993.
97. HOÀNG NGỌC PHÁCH –
KIỀU THU HOẠCH Giai thoại văn học Việt Nam, Nxb Văn học, H, 2001, tb.
98. HOÀNG SƠN CƯỜNG Tư duy văn hoá gia đình của Lê Thánh Tông trong Quốc triều hình luật, T/c Văn hoá nghệ thuật, số 7 – 1997.
99. HOÀNG XUÂN HÃN (BS) Thi văn Việt Nam, (từ đời Trần đến cuối đời Mạc), Nxb Sông Nhị, H, 1951.
100. HỒ SĨ HIỆP (BS) Lê Thánh Tông, Nguyễn Bỉnh Khiêm (tủ sách văn học trong nhà trường), Nxb Văn nghệ Tp Hồ Chí Minh, 1997.
101. Hồng Đức bản đồ, (Bửu Cầm… dịch & giới thiệu), Bộ quốc gia giáo dục xuất bản, S, 1962.
102. Hồng Đức quốc âm thi tập, (Phạm Trọng Điềm, Bùi Văn Nguyên phiên chú), Nxb Văn hoá, H, 1962.
103. Hồng Đức quốc âm thi tập, (Phạm Trọng Điềm, Bùi Văn Nguyên phiên chú), tái bản lần 2, Nxb Giáo dục, H, 1982.
104. Hồng Đức thiện chính thư, (Nguyễn Sĩ Giác dịch), Nxb Nam Hà, S, 1959.
105. Hồng Đức thiện chính, (Trương Đình Nguyên dịch), H, 1974, Thư viện Viện Văn học, D.166.
106. HỒNG PHI – HƯƠNG NAO Về bài thơ chữ Hán của Thiên Nam động chủ đề ở động Long Quang (Thanh Hóa), T/c Hán Nôm, số2-2001.
107. Kỉ yếu hội thảo về hoàng đế Lê Thánh Tông (1442 – 1497) Trường ĐH Hồng Đức, Nxb Thanh Hoá, 2002.
108. KIỀU VĂN (BS) Thơ Nôm Lê Thánh Tông & Hội Tao Đàn, Nxb Đồng Nai, 2000.
109. LÃ NHÂM THÌN Bình giảng thơ Nôm Đường luật, Nxb Giáo dục, H, 2002.
110. LÃ NHÂM THÌN Quá trình phát triển của thơ Nôm Đường luật từ Nguyễn Trãi đến Hồ Xuân Hương, Luận án Phó tiến sĩ, H, 1996.
111. LÃ NHÂM THÌN Thơ Nôm Đường luật (chuyên luận), Nxb Giáo dục, H, 1997.
112. LẠI NGUYÊN ÂN –
BÙI VĂN TRỌNG CƯỜNG Từ điển văn học, quyển I (từ nguồn gốc đến hết thế kỉ XIX), Nxb Giáo dục, H, 1995.
113. LÂM GIANG (CB) Hội Tao Đàn – tác giả & tác phẩm, Nxb Khoa học xã hội, H, 1993.
114. LÂM GIANG Bước đầu tìm hiểu về Hội Tao Đàn, T/c Hán Nôm, số 2- 1987.
115. LÊ BÁ CHỨC Hoàng thái hậu sinh vua Lê Thánh Tông, Nxb Thanh Hoá, 2001.
116. LÊ CHÍ DŨNG Tính cách Việt Nam trong thơ Nôm luật Đường, Nxb Văn học, H, 2001.
117. LÊ ĐÌNH KẾ Mẹ hiền con thánh, (tiểu thuyết lịch sử) trích dịch Lam Sơn kí, Nhà in Tiến Thịnh, H, 1953.
118. LÊ ĐỨC TIẾT Lê Thánh Tông, vị vua anh minh, nhà canh tân xuất sắc, Nxb Quân đội nhân dân, H, 1979.
119. LÊ KIM NGÂN Tổ chức chính quyền trung ương dưới triều Lê Thánh Tông (1460 – 1497), Bộ quốc gia giáo dục xuất bản, S, 1963.
120. LÊ NGÔ CÁT –
PHẠM ĐÌNH TOÁI Đại Nam quốc sử diễn ca, (Đinh Xuân Lâm, Chu Thiên phiên chú), Nxb Văn học, H, 1966.
121. LÊ QUÝ ĐÔN
Lê Quý Đôn toàn tập, tập 3 (Lê triều thông sử) (Ngô Thế Long dịch), Nxb Khoa học xã hội, H, 1978.
122. LÊ SĨ THẮNG -
HÀ THÚC MINH Lời giới thiệu trong Thánh Tông di thảo, Nxb Văn hoá, H, 1963.
123. LÊ THÁNH TÔNG Cổ tâm bách vịnh, (Mai Xuân Hải biên khảo, dịch, chú giải), Nxb Văn học, H, 2000.
124. LÊ THÁNH TÔNG Chinh tây kỉ hành, (Trương Đình Nguyên dịch, chú thích, giới thiệu), Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, Bt.151.
125. LÊ THÁNH TÔNG Lê Thánh Tông – thơ, (Lâm Giang dịch), Nxb Kim Đồng, H, 2001.
126. LÊ THÁNH TÔNG Thánh Tông di thảo, (Nguyễn Bích Ngô dịch), Nxb Văn hóa, H, 1963.
127. LÊ THÁNH TÔNG Thơ Lê Thánh Tông, (Nguyễn Văn Bến dịch), tài liệu inrônêô, Thư viện Viện Văn học, D.1212.
128. Lê Thánh Tông – con người & sự nghiệp, (Hội thảo khoa học kỉ niệm 500 năm ngày mất của Lê Thánh Tông), Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 1997.
129. Lê Thánh Tông (truyện tranh, tủ sách “Bé học sử Việt”), Nxb Trẻ, Tp Hồ Chí Minh, 2004.
130. Lê triều hình luật: luật Hồng Đức triều Lê, (Nguyễn Quang Thắng dịch), Nxb Văn hoá thông tin, H, 1997.
131. Lê triều quan chế (Viện Sử học dịch), Nxb Văn hoá thông tin, H, 1977.
132. LÊ THỊ SƠN (CB) Quốc triều hình luật: lịch sử hình thành, nội dung và giá trị, Nxb Khoa học xã hội, H, 2004.
133. LÊ THU YẾN (CB) Văn học Việt Nam, văn học trung đại, những công trình nghiên cứu, Nxb Giáo dục, H, 2002.
134. LÊ VĂN SIÊU Lịch sử văn học Việt Nam: từ thượng cổ đến hiện đại (11 tập), Nxb Thế giới, H, 197?
135. LÊ VĂN SIÊU Việt nam văn minh sử cương (văn minh đời Hồng Đức đến đời Nguyễn), Nxb Thanh niên, H, 2004.
136. LÊ VĂN UÔNG Lê Lợi qua bài “Lam Sơn lương thuỷ” của Lê Thánh Tông, trong Kỷ yếu Lê Lợi (1385 – 1433) và Thanh Hoá trong khởi nghĩa Lam Sơn, Nxb Thanh Hoá, 1988.
137. Lí Tế Xuyên, Vũ Quỳnh, Kiều Phú, Lê Thánh Tông, Ngô Chi Lan, Nguyễn Bỉnh Khiêm (Tuyển chọn những bài phê bình, bình luận văn học của các nhà văn, nhà nghiên cứu), Nxb Văn nghệ Tp Hồ Chí Minh, 1998.
138. Lịch sử Việt Nam, tập 1, Nxb Khoa học xã hội, H, 1975.
139. LƯU SƠN MINH (BS) Truyện không nên đọc lúc giao thừa (tuyển tập truyện ma Việt Nam), Nxb Văn học, H, 2003.
140. MAI XUÂN HẢI Bài văn khuyên chăm học của vua Lê Thánh Tông, T/c Hán Nôm, số 2-1992.
141. MAI XUÂN HẢI –
BÙI DUY TÂN Lại bàn về hội Tao Đàn, T/c Hán Nôm, số 2-1997.
142. MAI XUÂN HẢI Lê Thánh Tông & tập thơ Cổ tâm bách vịnh, T/c Hán Nôm, số 1 – 2000.
143. MAI XUÂN HẢI (BS) Lê Thánh Tông – thơ văn & cuộc đời, Nxb Hội nhà văn, H, 1998.
144. MAI XUÂN HẢI Lê Thánh Tông và thơ chữ Hán – in trong Lê Thánh Tông – thơ văn & cuộc đời, Tlđd.
145. MAI XUÂN HẢI (CB) Thơ chữ Hán Lê Thánh Tông, Nxb Văn học, H, 2003.
146. MAI XUÂN HẢI (CB) Thơ văn Lê Thánh Tông, Nxb Khoa học xã hội, H, 1986.
147. MAI XUÂN HẢI Tình hình văn bản thơ chữ Hán Lê Thánh Tông, T/c Hán Nôm. số 1-1993.
148. MAI HỒNG Về nơi sinh của Lê Thánh Tông & dòng họ Đinh trên đất Thái Bình, T/c Nghiên cứu lịch sử, số 3-1998.
149. MINH CHÍNH Mấy ý kiến về bài “Về nơi sinh của Lê Thánh Tông & dòng họ Đinh trên đất Thái Bình, T/c nghiên cứu lịch sử, số 5 – 1999.
150. NGÔ TẤT TỐ Việt Nam thi văn bình chú, cuốn thứ nhất Lê Mạc, Tây Sơn (từ thế kỉ XV - đầu thế kỉ XIX), Mai Lĩnh xuất bản, H, 1952.
151. NGÔ TỰ LẬP (TUYỂN CHỌN & GIỚI THIỆU) Đêm bướm ma (tuyển tập truyện ma Việt Nam), Nxb Văn học, H, 1998.
152. NGUYỄN DUY HINH
Người Việt Nam với Đạo giáo, Nxb Khoa học xã hội, H, 2003.
153. NGUYỄN DUY QUÝ Lê Thánh Tông – nhà chính trị tài năng, nhà văn hoá lớn, T/c Văn học, số 1-1993.
154. NGUYỄN ĐĂNG MẠNH – BÙI DUY TÂN –
NGUYỄN NHƯ Ý (CB) Từ điển tác giả - tác phẩm văn học Việt Nam dùng cho nhà trường, Nxb Đại học Sư phạm, H, 2003.
155. NGUYỄN ĐĂNG NA Đặc điểm văn học trung đại Việt Nam: những vấn đề văn xuôi tự sự, Nxb Giáo dục, H, 2003
156. NGUYỄN ĐĂNG NA Kinh Dịch trong thơ chữ Hán Lê Thánh Tông, trong Nghiên cứu Chu Dịch, Nxb Văn hoá thông tin, H, 2002.
157. NGUYỄN ĐĂNG NA Sự phát triển truyện văn xuôi Hán Việt từ thế kỉ X đến cuối thế kỉ XVIII, đầu thế kỉ XIX qua một số tác phẩm tiêu biểu, Luận án PTS, H, 1987.
158. NGUYỄN ĐĂNG NA Một công trình khảo dịch có giá trị về thơ ca Việt Nam nửa cuối thế kỉ XV: Thơ chữ Hán Lê Thánh Tông, T/c Hán Nôm, số2-1995.
159. NGUYỄN ĐĂNG NA Văn xuôi tự sự Việt nam thời trung đại, tập 1, Nxb Giáo dục, H, 1997
160. NGUYỄN ĐỔNG CHI Việt Nam cổ văn học sử, Hàn Thuyên xuất bản cục, H, 1942.
161. NGUYỄN HOÀI VĂN Tìm hiểu tư tưởng chính trị Nho giáo Việt Nam từ Lê Thánh Tông đến Minh Mệnh, Luận án tiến sĩ sử học, H, 2001.
162. NGUYỄN HOÀI VĂN Tìm hiểu tư tưởng chính trị Nho giáo Việt Nam từ Lê Thánh Tông đến Minh Mệnh, Nxb Chính trị quốc gia, H, 2002.
163. NGUYỄN HUỆ CHI Gương mặt văn học Thăng Long, Nxb Văn học, H, 1994.
164. NGUYỄN HUỆ CHI (CB) Hoàng đế Lê Thánh Tông – Nhà chính trị tài năng, nhà văn hoá lỗi lạc, nhà thơ lớn, Nxb Khoa học xã hội, H, 1998.
165. NGUYỄN HUỆ CHI Những vấn đề đặt ra trong Hội thảo khoa học về Lê Thánh Tông, T/c Văn học, số 1- 1993.
166. NGUYỄN HUỆ CHI (CB) Truyện truyền kì Việt Nam, quyển I, Nxb Giáo dục, H, 1999.
167. NGUYỄN HUYỀN ANH Việt Nam danh nhân từ điển, Nxb Khai Trí, S, 1967.
168. NGUYỄN HỮU SƠN - TRẦN ĐÌNH SỬ - (…) Con người cá nhân trong văn học cổ Việt Nam, Nxb Giáo dục, H, 1995.
169. NGUYỄN LANG
Việt Nam Phật giáo sử luận, Nxb Văn học, H, 1999, tb lần 2.
170. NGUYỄN PHẠM HÙNG Văn học Việt Nam: từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, H, 2001.
171. NGUYỄN QUANG THẮNG – NGUYỄN BÁ THẾ Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam, in lần 5, Nxb Văn hoá, H, 1999.
172. NGUYỄN TÁ NHÍ –
MAI XUÂN HẢI (BS) Những giai thoại về vua Lê Thánh Tông, Nxb Văn hoá dân tộc, H, 1998.
173. NGUYỄN TÀI THƯ Tư tưởng Lê Thánh Tông & triều đại thịnh trị của ông, T/c Triết học, số 6 – 1997.
174. NGUYỄN TÀI THƯ Lê Thánh Tông, thế giới quan và tư tưởng chính trị xã hội, trong lịch sử tư tưởng Việt Nam, tập 1, Nxb Khoa học xã hội, H, 1993.
175. NGUYỄN VĂN NGỌC
(ÔN NHƯ) Nam thi hợp tuyển, Nxb Bốn Phương, Viện Giáo khoa – Hiên tân biên, H, 1952, tb.
176. PHẠM MẠNH DANH Bút hoa (thơ cổ), Nhà in Phạm Văn Sơn, S, 1962.
177. PHẠM MẠNH PHAN Bài thơ Dệt vải phải chăng của vua Lê Thánh Tông, T/c Tri Tân, số 67.
178. PHẠM MINH HẢO –
BÙI XUÂN MĨ (ST &BS) Các nhà văn kể chuyện cổ tích, 2 tập, Nxb Văn hoá thông tin, H, 1998.
179. PHẠM NGÔ MINH –
LÊ DUY ANH Sự nghiệp Lê Thánh Tông & Lê tộc ở Quảng Nam - Đà Nẵng, Nxb Đà Nẵng, 1999.
180. PHẠM NGÔ MINH –
LÊ DUY ANH Nhân vật họ Lê trong lịch sử Việt Nam, Nxb Đà Nẵng, 2001.
181. PHẠM TÚ CHÂU Thiên nhiên trong thơ chữ Hán Lê Thánh Tông, T/c Văn học số 8 – 1997.
182. PHẠM TUẤN VŨ Thể phú trong văn học Việt nam trung đại, Luận án TS, H, 2002, Thư viện Quốc gia Hà Nội, LA.04.09011.
183. PHẠM VĂN THẮM Nghiên cứu văn bản & đánh giá thể loại truyện truyền kì viết bằng chữ Hán ở Việt Nam thời Trung đại, Luận án tiến sĩ, H, 1996, Thư viện Viện nghiên cứu Hán Nôm, La.77.
184. PHAN DUY KHA –
LÃ DUY LAN –
ĐINH CÔNG VĨ Nhìn lại lịch sử, Nxb Văn hoá thông tin, H, 2003.
185. PHAN ĐẠI DOÃN Vài ý kiến về cải cách của Lê Thánh Tông, T/c Nghiên cứu lịch sử, số 3-1998.
186. PHAN HUY CHÚ
Lịch triều hiến chương loại chí, 3 tập, (Tổ phiên dịch Viện sử học), Nxb Khoa học xã hội, H, 1992.
187. PHAN HUY LÊ Lê Thánh Tông và sự nghiệp của ông trong bối cảnh lịch sử đất nước thế kỉ XV, Núi Bài Thơ - lịch sử & danh thắng, Nxb Quảng Ninh, 1992.
188. PHAN KẾ BÍNH Việt Hán văn khảo, Mặc Lâm xuất bản, S, 1970.
189. PHONG CHÂU –
NGÔ VĂN PHÚ (ST - GT) Phú Việt nam cổ và kim, Nxb Văn hoá, H, 1960.
190. QUỐC CHẤN Những vua chúa Việt Nam hay chữ, Nxb Giáo dục, H, 2004.
191. QUỐC SỬ QUÁN
TRIỀU NGUYỄN Khâm định Việt sử thông giám cương mục, (Viện Sử học dịch), Nxb Giáo dục, H, 1998.
192. Quốc triều hình luật (Viện sử học dịch), Nxb Pháp lí, H, 1991.
193. Song ngữ Hán Việt thi, Nxb Thanh Niên, H, 2000.
194. TẠ NGỌC LIỄN Lê Thánh Tông, một ý chí tự cường lớn, in trong Chân dung văn hoá Việt Nam, Nxb Thanh niên, H, 1999.
195. Tác gia văn học Thăng Long, H từ thế kỉ XI đến giữa thế kỉ XX, Nxb Hội nhà văn, H, 1998.
196. THANH LÃNG Bảng lược đồ văn học Việt nam, quyển thượng nền văn học cổ điển từ thế kỉ XIII đến năm 1862, Nxb Trình bầy, S, 1967
197. THANH LÃNG Văn chương chữ Nôm, Văn hóa, H, 1953.
198. THANH LÃNG Văn học Việt Nam (11 tập), Phong trào văn hoá xuất bản, S, 1963.
199. THANH TÙNG Văn học từ điển, Nxb Khai Trí, S, 1974.
200. THANH XUÂN Vài ý kiến nhỏ về bản phiên âm Hồng Đức quốc âm thi tập, T/c Văn học số 4 – 1975.
201. Thiên Nam minh giám, (Hoàng Thị Ngọ phiên chú), Nxb Văn học, H, 1994.
202. Thiên Nam ngữ lục, 2 tập (Nguyễn Lương Ngọc, Đinh Gia Khánh phiên chú), Văn hoá cục xuất bản, H, 1960.
203. Thơ tình tặng vợ, Nxb Thanh Niên, H, 2003.
204. TRẦN ĐÌNH HƯỢU Lê Thánh Tông và thời thịnh trị của Nho học, in trong Hoàng đế Lê Thánh Tông - Nhà chính trị tài năng, nhà văn hoá lỗi lạc, nhà thơ lớn, Tlđd.
205. TRẦN ĐÌNH HƯỢU
Nho giáo và văn học Việt Nam trung cận đại, Nxb Văn học, H, 1995.
206. TRẦN NGHĨA (CB) Tổng tập tiểu thuyết chữ Hán Việt Nam, (4 tập), Nxb Thế giới, H, 1993.
207. TRẦN NGỌC LÂN (CB) 130 bài thơ tình & những lời bình (tuyển thơ và lời bình), Nxb Thanh niên, H, 2004,
208. TRẦN THỊ BĂNG THANH Những nghĩ suy từ văn học trung đại, Nxb Khoa học xã hội, H, 1999.
209. TRẦN THỊ BĂNG THANH Lê Thánh Tông và các mối dị đoan, in trong Hoàng đế Lê Thánh Tông - Nhà chính trị tài năng, nhà văn hoá lỗi lạc, nhà thơ lớn, Tlđd.
210. TRẦN THỊ BĂNG THANH (CB) Tinh tuyển văn học Việt nam, tập 4, Nxb Khoa học xã hội, H, 2004.
211. TRẦN THỊ TÂM ĐAN Vua Lê Thánh Tông với Thăng Long - Đông Đô - H, T/c Nghiên cứu văn hoá nghệ thuật, số 2 – 1993.
212. TRẦN TRUNG VIÊN (BS) Văn đàn bảo giám, 3 quyển, tb lần 1, Imprimerie Trịnh Văn Bính, H, 1929.
213. TRẦN QUỐC VƯỢNG Về Lê Thánh Tông – mấy điều giải ảo hiện thực lịch sử Việt Nam thế kỉ XV, in trong Văn hoá Việt nam – tìm tòi & suy ngẫm, Nxb Văn hoá dân tộc, H, 2000.
214. TRẦN TRỌNG KIM Việt Nam sử lược, Nhà in Vĩnh Thành, S, 1928.
215. TRẦN VĂN GIÁP Lược truyện các tác gia Việt Nam, tập 1, Nxb Khoa học xã hội, H, 1971.
216. TRẦN VĂN GIÁP Tìm hiểu kho sách Hán Nôm – nguồn tư liệu văn học sử học Việt Nam tập 1, Nxb Khoa học xã hội, H, 1973
217. TRẦN VĂN GIÁP Tìm hiểu kho sách Hán Nôm – nguồn tư liệu văn học sử học Việt Nam, tập 2, Nxb Khoa học xã hội, H, 1990.
218. TRƯƠNG HỮU QUÝNH Công cuộc cải tổ & xây dựng nhà nước pháp quyền thời kì Lê Thánh Tông, T/c Nghiên cứu lịch sử, số 6 năm 1992, tr 1 – 8.
219. TRƯƠNG HỮU QUÝNH Lê Thánh Tông – con người và sự nghiệp rạng rỡ một thời, T/c Nghiên cứu lịch sử, số 6-1997.
220. TRƯƠNG HỮU QUÝNH -ĐINH XUÂN LÂM –
LÊ MẬU HÃN Đại cương lịch sử Việt Nam, Nxb Giáo dục, H, 2005.
221. TÙNG NIÊN – KÍNH PHỦ Tang thương ngẫu lục, Nxb Văn học, H, 2001.
222. Từ điển văn học, tập 1 (A – M), Viện Văn học, Nxb Khoa học xã hội, H, 1983.
223. Từ điển văn học, (bộ mới) Viện văn học Nxb Thế giới, H, 2004.
224. TỰ ĐỨC (DỰC TÔNG ANH HOÀNG ĐẾ) Ngự chế Việt sử tổng vịnh, 3 tập, (Hồng Liên Lê Xuân Giao, Nguyễn Quang Tộ dịch), ủy ban Dịch thuật, Phủ Quốc vụ khanh đặc trách văn hoá xuất bản, S, 19
225. VĂN TÂN –
NGUYỄN HỒNG PHONG Lịch sử văn học Việt nam sơ giản, Nxb Sử học, H, 1961.
226. VĂN TÂN –
NGUYỄN HỒNG PHONG – NGUYỄN ĐỔNG CHI Sơ thảo lịch sử văn học Việt Nam, Quyển II, Ban Văn Sử Địa xuất bản, H, 1958.
227. VIỆN THÔNG TIN KHOA HỌC XÃ HỘI Hội thảo khoa học về Lê Thánh Tông, T/c Thông tin khoa học xã hội, số 12-1997.
228. VŨ ĐÌNH LIÊN –
ĐỖ ĐỨC HIỂU –
LÊ TRÍ VIỄN Lược thảo lịch sử văn học Việt Nam, tập 1 (từ nguồn gốc đến hết thế kỉ XV), Nxb Xây dựng, H, 1957.
229. VŨ ĐỨC PHÚC Về một số bài thơ Nôm của Lê Thánh Tông, T/c Văn học số 8 – 1997.
230. VŨ NGỌC KHÁNH –
SƠN ANH Đất Lam Sơn, Nxb Văn hoá, H, 1979.
231. VŨ KHIÊU (CB) Danh nhân Hà Nội, Nxb Hà Nội, H, 2004.
232. VŨ THANH Những biến đổi của yếu tố Kì và Thực trong truyện Truyền kì Việt Nam, T/c Văn học, số 6-1994
233. VŨ THANH Thánh Tông di thảo – bước đột khởi trong tiến trình phát triển của thể loại truyện ngắn Việt Nam trung cổ, T/c Tác phẩm mới, số 8-1996.
234. VŨ TIẾN QUỲNH (BS) Thơ Lê Thánh Tông & Hội Tao Đàn, Nxb Văn nghệ Tp Hồ Chí Minh, 2000.
235. WHITMORE. JOHN.K. Hội Tao Đàn – thi ca, vũ trụ và thể chế nhà nước thời Hồng Đức, T/c Văn học, số 5 –1996.
236. Xương Giang thơ (tuyển thơ nhiều tác giả), Nxb Văn hoá dân tộc, H, 1998.

III – TÀI LIỆU TIẾNG NƯỚC NGOÀI
237. GASPARDONE. E Bibliographie Annamite, Bulletin de l Ecole Francaise d Extrême Orient, tome 34, H, 1935.
238. GASPARDONE. E Les Stèles royales de Lamson, publications de l EFEO, Collection de textes et Documents sur l Indochine, H, 1935.
239. MAYBON. CH Lectures sur lhistoire moderne et contemporaine du pays d Anam de 1428 à 1926, H, 1927.
240. NGUYỄN KHẮC VIỆN – HỮU NGỌC Mille ans de lité rature Vietnamienne: Un anthologie, Arcles Philippe Picqier, C, 2000.
241. NGUYỄN KHẮC VIỆN – HỮU NGỌC Panorama de la litérature Vienamienne, Enlargues éstrangères du Vienam, H, 1991
242. TRẦN KHÁNH HẠO –
VƯƠNG TAM KHÁNH (CB) Việt Nam Hán văn tiểu thuyết tùng thư, p.1, l Ecole Francaise d Extrême Orient & Học sinh thư cục, Đài Bắc, 1986.
243. WHITMORE. JOHN.K. Literati Culture and Intergration in Dai Viet, c.1430 – c. 1840, Modern Asia Studies, printed in Britain, 1997.
244. WHITNERRE/ FCHO KREMERE The development of Le gorverment in 15th Century in Vietnam, Asia Studies Magazine, Volume 29, No 2/ 1970.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét